Tên tiếng Nhật của các loại đồ dùng nhà bếp

19/05/2016

Tên các loại đồ dùng nhà bếp rất tiện cho việc tìm kiếm để mua sắm hay đi làm thêm trong nhà bếp!

TIN LIÊN QUAN:

  1. 鍋:なべ: xoong
  2. フライパン: chảo
  3. 炊飯土鍋 (すいはんどなべ):niêu đất
  4. 玉子焼き器 ( たまごやきき):chảo chiên trứng
  5. 圧力鍋 (あつりょくなべ): nồi áp suất
  6. 電子レンジ (でんしれんじ):lò vi sóng
  7. 炊飯器 (たくはんき):nồi cơm điện
  8. グリル鍋 ( ぐりるなべ):nồi nướng
  9. 保温調理鍋 (ほおんちょうりなべ):nồi giữ nhiệt
  10. ガスコンロ: bếp ga,
  11. 電気コンロ(でんきコンロ): bếp điện
  12. IHコンロ: bếp từ
  13. 湯呑み (ゆのみ): tách trà
  14. グラス: cốc thuỷ tinh
  15. 酒グラス・焼酎グラス (さけがらす・しょうちゅうガラス): cốc rượu
  16. 盃 (さかずき) chén uống rượu
  17. カップ&ソーサー :tách trà (cà phê) và đĩa để tách
  18. ジョッキ: vại bia
  19. 小鉢 (こばち): bát nhỏ đựng thức ăn
  20. 飯碗 (めしわん) : chén ăn cơm
  21. フォーク (ふぉーく):dĩa
  22. テーブルナイフ: dao bàn ăn
  23. 皿・プレット (さら・ぷれっと):đĩa
  24. ボウル (ぼうる): bát to
  25. 汁椀 (しるわん): bát đựng súp miso
  26. スープカップ:cốc ăn súp
  27. 丼 どん bát to dung khi ăn
  28. ラーメン鉢 (らめんはち): bát đựng ramen
  29. れんげ muỗng
  30. スプーン thìa
  31. 箸 (はし):đũa
  32. 重箱 ( じゅうばこ): hộp đựng bento
  33. ペーパーカップ; cốc giấy
  34. プラチックカップ; cốc nhựa dung 1 lần
  35. プラチックフォーク; đĩa nhựa
  36. 割りばし (わりばし):đũa dùng 1 lần
  37. 紙プレート(かみプレート): đĩa giấy dùng 1 lần
  38. 楊枝 (ようじ): tăm
  39. ティシュー hoặc ペーパーナプキン:giấy
  40. フードパック:hộp đựng thức ăn dùng 1 lần
  41. 天ぷら敷紙 (てんぷらしきかみ): giấy thấm dầu
  42. 手袋 (てぶくろ): găng tay
  43. 布巾 (ふきん):khăn lau bát đĩa
  44. 水切りラック (みずきりラック):chạn bát để ráo nước
  45. スポンジ hoặc たわし:giẻ rửa bát
  46. 食器用洗剤 (しょっきようせんざい):nước rửa chén
  47. 洗い桶 (あらいおけ): bồn rửa
  48. 排水口水切りカゴ (はいすいくちみずきりカゴ) : giỏ chặn rác trong chậu rửa
  49. 排水口カバー (はいすいくちカバー):nắp chặn rác trong chậu rửa
  50. 砥石 (といし): đá mài dao
  51. ハサミ kéo
  52. 包丁:ぼうちょう: dao
  53. 三徳包丁 さんとくほうちょう : dao thái (rau củ quả, cá thịt)
  54. 菜切り包丁 ( なきりぼうちょう):dao thái rau
  55. 鎌薄刃包丁 (かまうすばぼうちょう):dao thái rau, nhưng bản nhỏ và mũi dao nhọn hơn.
  56. パン切り包丁(パンきりぼうちょう) : dao cắt bánh mì
  57. 出刃包丁(でばぼうちょう):dao mổ cá
  58. 柳刃包丁( やなぎばぼうちょう):dao dài lưỡi nhỏ, dùng để thái mổ hải sản
  59. 鱧(はも)の骨切(こつきり)包丁 : dao mổ cá はも- loài cá giống lươn ở Kansai
  60. 鰻裂(うなぎ)包丁: dao mổ lươn
  61. 麺切(めんせつ)包丁: dao thái sợi mì udon, soba
  62. 中華(ちゅうか)包丁: dao chặt xương
    Nguồn: isenpai.jp
đăng ký học tiếng nhật
Đăng ký học tiếng nhật miễn phí !!!

CÔNG TY CỔ PHẦN SEN QUỐC TẾ
Chuyên Đào tạo Nhật ngữ – tư vấn hồ sơ du học Nhật Bản – Biên phiên dịch tiếng Nhật
36A Đặng Tất P. Vĩnh Hải Tp Nha Trang Khánh Hòa
Tel/Fax: +8458.3838.279 Mobil: 0966.777.628 (Mr Ca)
Email: info@test.senquocte.com Website:http://test.senquocte.com
Facebook: https://www.facebook.com/senquocte